95
Chung Wan,
3. 中戀 4. 下1 Hiá Wán,
Lú,
5. 裙帶路 Kiun-tái Lu,
6. là từ bà Hwang-ní Chung,
Sau-kán Pú,
7.
8.Tang-lung Chau,
9. &I 香爐 Hung-hiáng Lú,
10. 鷄閘門 Ki-cháh Mun,
11.
HỆ HÀ Shau-ki Win,
12. 柴灣
13.
灣
Chái.Wán,
Lí-yü Mun,
14. ĐT về fu Tá-láng Kinh,
16. ĐT yêu thân Tá-láng Wán,
16. 細遵
17. 石澳
Si Wán,
Shi'au,
18. HTH Sánshi Wán,
19.
pg
Shwáng Chú,
20. Hà HP Shwang chú Mun,
21. 大潭頭 Ta-tán Táu,
22. 大潭 Tá-tán,
23.
24. 赤柱
25. A là Tu
Lán-chái Kióh,
Chi Chú,
Chung kín Kinh,
Kiób,
26. Tsien-shúi Wán,
28. 香港
Shin-shúi Wán,
Hiáng Kiáng,
27.
A ]
29.
啤灣
Shi-pai Wâu,
大
30. ★
Tá-shú Wár,
31. 馬料河 Mà liáu Hô,
32. An Tá-kau Wán,
大
a
33. 梗山頭 Kang-shán Tau,
Chung tin.
Hủ ván.
Khoan-túi lúc
Wong-nai chung. Sò-kón pú.
Tang-lung chau.
Hung-héung lú.
Kai-cháp mún.
Shau-ki wún.
Chúi vận.
Lí-yü mú. Tá-long kók.
Tô lóng ván. Sai ván.
Shik d.
Sán-shik wán.
Shang chữ.
Shung chủ mún.
Tái-tán tàu
Tái-tân.
Làn chải kín.
Chik chủ.
Chung-hóm k6k.
Tsim-shui wán.
Cham shui bản.
Héung-kóng.
Shik pải toán,
Túi shū án,
Má-liú hó.
Tui-hau soán,
Kang-shán tau.
Page 240Page 241